Redmi 13C 5G

Redmi 13C 5G

~ $120 - ₹9240
Redmi 13C 5G
  • Redmi 13C 5G
  • Redmi 13C 5G
  • Redmi 13C 5G

Thông số kỹ thuật chính của Redmi 13C 5G

  • Màn hình:

    6.74”, 720 x 1600 pixel, IPS LCD, 90 Hz

  • chipset:

    Kích thước Mediatek 6100+ (6 nm)

  • Kích thước:

    168 x 78 x 8.1 mm (6.61 x 3.07 x 0.32 trong)

  • Loại thẻ SIM:

    Nano-SIM, dự phòng kép

  • RAM và Lưu trữ:

    RAM 4-8GB RAM, 128GB, 256GB

  • Pin:

    5000 mAh,

  • Ca mê ra chính:

    50MP, f/1.8, 1080p

  • Phiên bản android:

    Android 13, MIUI 14

3.0
trong số 5
1 Nhận xét
  • Tốc độ làm tươi cao sạc nhanh Dung lượng pin cao Nhiều tùy chọn màu sắc
  • Màn hình IPS Quay video 1080p Màn hình HD+ Không có OIS

Thông số kỹ thuật đầy đủ của Redmi 13C 5G

Thông số chung
MỞ WEBTRADER
Nhãn hiệu Redman
Công bố 2023, ngày 06 tháng XNUMX
Tên mã không khí
Số mô hình 23124RN87G, 23124RN87I
Phát hành ngày
Giá Ra Ngoài Khoảng 120 EUR

DISPLAY

Kiểu IPS LCD
Tỷ lệ khung hình và PPI Mật độ 260 ppi
Kích thước máy 6.74 inch, 109.7 cm2 (~ 83.7% tỷ lệ màn hình so với thân)
Tốc độ làm tươi 90 Hz
Độ phân giải 720 x 1600 pixels
Độ sáng cực đại (nit) 90Hz, 450 nit (điển hình), 600 nit (HBM)
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass
Tính năng IPS-LCD,

BODY

Màu sắc
ánh sao đen
Startrail màu xanh lá cây
Bạc khởi đầu
Kích thước 168 x 78 x 8.1 mm (6.61 x 3.07 x 0.32 trong)
Trọng lượng máy 192 g (6.77 oz)
Vật chất
Chứng nhận Chống nước và bụi
chống nước
Cảm biến Vân tay (gắn bên), gia tốc kế, la bàn
3.5mm Jack
NFC Không
cấp bằng sáng chế
Loại USB USB Type-C 2.0
Hệ thống làm lạnh
HDMI
Độ ồn của loa (dB)

mạng

Tần số

Công nghệ GSM/HSPA/LTE/5G
Băng tần 2G GSM 850/900/1800/1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41
Băng tần 5G 1, 3, 5, 8, 28, 40, 78 SA/NSA
TD-SCDMA
THÔNG TIN GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Tốc độ mạng HSPA, LTE, 5G
Khác
Loại thẻ SIM Nano-SIM, dự phòng kép
Số lượng vùng SIM dual SIM
Wi-Fi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép
Bluetooth 5.3, A2DP, LE
Volta
FM radio đài phát thanh FM
GIÁ TRỊ SARGiới hạn của FCC là 1.6 W/kg được đo trong thể tích 1 gam mô.
SAR cơ thể (AB)
Đầu SAR (AB)
SAR cơ thể (ABD)
Đầu SAR (ABD)
 
HIỆU QUẢ

NỀN TẢNG

Chipset Kích thước Mediatek 6100+ (6 nm)
CPU Lõi tám (2x2.2 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
bits
Lõi Phần tử 8
Công nghệ xử ký 6 nm
GPU MC57-G2 MCXNUMX
GPU Cores
Tần số GPU
Phiên bản Android Android 13, MIUI 14
Cửa hàng play

NHỚ

Dung lượng RAM 4GB 6GB 8GB
Loại RAM
Kho 128GB, 256GB
Khe cắm thẻ nhớ SD microSDXC (khe chuyên dụng)

ĐIỂM THỰC HIỆN

Điểm số Antutu

Antutu

Pin

Sức chứa 5000 mAh
Kiểu
Công nghệ sạc nhanh
Tốc độ sạc 18W
Thời gian phát lại video
Sạc nhanh
sạc không dây Không
Sạc ngược Không

Máy Chụp Hình

CA MÊ RA CHÍNH Các tính năng sau đây có thể thay đổi tùy theo bản cập nhật phần mềm.
Máy ảnh đầu tiên
Độ phân giải 50 megapixel
cảm biến
Aperture f / 1.8
Kích thước pixel
Kích thước cảm biến
Zoom quang học
ống kính 28mm (rộng)
thêm
Máy ảnh thứ hai
Độ phân giải 08 megapixel
cảm biến
Aperture
Kích thước pixel
Kích thước cảm biến
Zoom quang học
ống kính (ống kính phụ)
thêm
Độ phân giải ảnh 50 megapixel
Độ phân giải video và FPS 1080p @ 30fps
Ổn định quang học (OIS) Không
Ổn định điện tử (EIS)
Video chuyển động chậm
Tính năng Đèn flash LED, HDR

Điểm DxOMark

Điểm di động (Phía sau)
di động
Hình chụp
Video
Điểm ảnh tự sướng
tự
Hình chụp
Video

MÁY ẢNH TỰ NHIÊN

Máy ảnh đầu tiên
Độ phân giải 5 megapixel
cảm biến
Aperture
Kích thước pixel 5 megapixel
Kích thước cảm biến
ống kính
thêm
Camera thứ ba
Độ phân giải
cảm biến
Aperture
Kích thước pixel
Kích thước cảm biến
ống kính
thêm
Độ phân giải video và FPS 1080p @ 30fps
Tính năng HDR

Câu hỏi thường gặp về Redmi 13C 5G

Pin của Redmi 13C 5G dùng được bao lâu?

Pin của Redmi 13C 5G có dung lượng 5000 mAh.

Redmi 13C 5G có NFC không?

Không, Redmi 13C 5G không có NFC

Tốc độ làm mới Redmi 13C 5G là gì?

Redmi 13C 5G có tốc độ làm mới 90 Hz.

Phiên bản Android của Redmi 13C 5G là gì?

Phiên bản Android của Redmi 13C 5G là Android 13, MIUI 14.

Độ phân giải màn hình của Redmi 13C 5G là bao nhiêu?

Độ phân giải màn hình Redmi 13C 5G là 720 x 1600 pixel.

Redmi 13C 5G có sạc không dây không?

Không, Redmi 13C 5G không có sạc không dây.

Redmi 13C 5G có chống nước và bụi không?

Không, Redmi 13C 5G không có khả năng chống nước và bụi.

Độ phân giải camera của Redmi 13C 5G là bao nhiêu?

Redmi 13C 5G có camera 50MP.

Giá của Redmi 13C 5G là bao nhiêu?

Giá của Redmi 13C 5G là 120 USD.

Đánh giá và ý kiến ​​​​của người dùng Redmi 13C 5G

Tôi có nó

Nếu bạn đang sử dụng điện thoại này hoặc có kinh nghiệm với điện thoại này, hãy chọn tùy chọn này.

Viết đánh giá
tôi không có

Chọn tùy chọn này nếu bạn chưa sử dụng điện thoại này và chỉ muốn viết bình luận.

Bình luận

1 ý kiến ​​về sản phẩm này.

Hồi giáo6 tháng trước
Kiểm tra các lựa chọn thay thế

tốt

Hiển thị câu trả lời
Hiển thị tất cả ý kiến ​​về Redmi 13C 5G 1

Video đánh giá Redmi 13C 5G

Đánh giá trên Youtube

Redmi 13C 5G

×
Thêm ý kiến Redmi 13C 5G
Khi bạn mua nó?
Màn
Bạn thấy màn hình dưới ánh sáng mặt trời như thế nào?
Ghost màn hình, Burn-In v.v.. bạn có gặp phải tình trạng nào không?
phần cứng
Hiệu suất sử dụng hàng ngày như thế nào?
Hiệu năng chơi game đồ họa cao như thế nào?
Loa thế nào?
Điện thoại cầm tay thế nào?
Hiệu suất pin như thế nào?
Máy Chụp Hình
Chất lượng ảnh chụp ban ngày như thế nào?
Chất lượng ảnh chụp buổi tối như thế nào?
Chất lượng ảnh selfie như thế nào?
Kết nối
Độ che phủ như thế nào?
Chất lượng GPS thế nào?
Nền tảng khác
Bạn có thường xuyên nhận được thông tin cập nhật không?
Tên Của Quý Vị“*”
Tên của bạn không thể ít hơn 3 ký tự. Tiêu đề của bạn không được ít hơn 5 ký tự.
Bình luận
Tin nhắn của bạn không được ít hơn 15 ký tự.
Đề xuất điện thoại thay thế (Không bắt buộc)
Tích cực (Không bắt buộc)
Phủ định (Không bắt buộc)
Vui lòng điền vào các trường trống.
Hình ảnh

Redmi 13C 5G

×